Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Đại Phạm
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Cơ cấu tổ chức
Ban giám hiệu
1. Hiệu trưởng: Thầy giáo Nguyễn Quang Hào - Năm sinh: 1976. Dân tộc: Kinh. - Ngày vào Đảng CSVN: 12/7/2000. - Trình độ : Văn hóa: 12/12. Chuyên môn: ĐHSP Văn. Lý luận chính trị: Trung cấp. Tin học: B. Ngoại ngữ: B. - Năm tuyển dụng: 1998. - Năm bổ nhiệm: 2016. 2. Phó Hiệu trưởng: Thầy giáo Nguyễn Tiến Mạnh. - Năm sinh: 1969. Dân tộc: Kinh - Ngày vào Đảng CSVN: 2002. - Trình độ : Văn hóa: 12/12. Chuyên môn: ĐHSP Tiếng Anh. Lý luận...
1. Hiệu trưởng: Thầy giáo Nguyễn Quang Hào - Năm sinh: 1976. Dân tộc: Kinh. - Ngày vào Đảng CSVN: 12/7/2000. - Trình độ : Văn hóa: 12/12. Chuyên môn: ĐHSP Văn. Lý luận chính trị: Trung cấp. Tin học: B. Ngoại ngữ: B. - Năm tuyển dụng: 1998. - Năm bổ nhiệm: 2016. 2. Phó Hiệu trưởng: Thầy giáo Nguyễn Tiến Mạnh. - Năm sinh: 1969. Dân tộc: Kinh - Ngày vào Đảng CSVN: 2002. - Trình độ : Văn hóa: 12/12. Chuyên môn: ĐHSP Tiếng Anh. Lý luận...
Văn bản ngành
Kế hoạch chiến lược 2016-2020
PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA TRƯỜNG THCS ĐẠI PHẠM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: 11/KHCL Đại Phạm, ngày 10 tháng 3 năm 2016 KẾ HOẠCH CHIẾN LƯỢC GIAI ĐOẠN 2016 – 2020 Trường THCS Đại Phạm được thành lập năm...
PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA TRƯỜNG THCS ĐẠI PHẠM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: 11/KHCL Đại Phạm, ngày 10 tháng 3 năm 2016 KẾ HOẠCH CHIẾN LƯỢC GIAI ĐOẠN 2016 – 2020 Trường THCS Đại Phạm được thành lập năm...
Tin tức
KẾT QUẢ HỌC LỰC HẠNH KIỂM NĂM HỌC 2015 - 2016
1. Học lực: TSHS (Nữ) Loại Giỏi Loại Khá Loại TB Loại Yếu Loại Kém SL (Nữ) % SL (Nữ) % SL (Nữ) % SL (Nữ) % SL (Nữ) % 6A 3 7.5 18 45.0 17 42.5 ...
1. Học lực: TSHS (Nữ) Loại Giỏi Loại Khá Loại TB Loại Yếu Loại Kém SL (Nữ) % SL (Nữ) % SL (Nữ) % SL (Nữ) % SL (Nữ) % 6A 3 7.5 18 45.0 17 42.5 ...
Các ý kiến mới nhất